nắng ráo

Học thuật
Thân thiện
nắng ráo

Trời nắng ráo, mọi người cùng nhau đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khô ráo, không mưa: Dùng để miêu tả thời tiết khi trời không mưa, thường đi kèm với nắng, tạo cảm giác khô ráo, dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời nắng ráo, rủ nhau đi dạo chơi.
    • Mấy hôm nay trời nắng ráo, quần áo phơi ngoài sân khô rất nhanh.
    • Chờ cho trời nắng ráo hẳn, chúng ta sẽ bắt đầu xuất phát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắng ráo" thường được dùng để chỉ một khoảng thời gian dài hoặc một đợt thời tiết thuận lợi, không bị gián đoạn bởi mưa.
    • Nhờ đợt nắng ráo kéo dài, vụ lúa năm nay được mùa.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự thuận tiện cho các hoạt động ngoài trời.
    • Thời tiết nắng ráo như thế này thích hợp cho việc cắm trại.
Biến thể từ gần giống
  • Khô ráo (tính từ): chỉ trạng thái không độ ẩm hoặc nước, có thể dùng cho đồ vật, quần áo hoặc thời tiết.
  • Quang đãng (tính từ): chỉ bầu trời trong sáng, ít mây, thường đi kèm với nắng đẹp.
  • Hạn ráo (tính từ): thời tiết khô hạn, không mưa trong thời gian dài (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Khô: trạng thái không ẩm ướt.
  • Quang mây: trời ít mây, trong sáng.
Từ trái nghĩa
  • Ẩm ướt: độ ẩm cao, hơi ướt.
  • Mưa dầm: mưa nhỏ nhưng kéo dài nhiều ngày.
  • Âm u: trời nhiều mây, tối thường ẩm ướt.
nắng ráo

Trời nắng ráo, mọi người cùng nhau đi dạo trong công viên.

  1. Nói trời không mưa: Trời nắng ráo, rủ nhau đi dạo chơi.NặNG.- t, ph. 1. Khó mang, chuyển... trọng lượng lớn: Cháu làm sao được cái cối đá nặng. Nặng trình trịch. Nặng lắm: Búa thợ rèn nặng trình trịch. 2. tỷ trọng lớn: Sắt nặng hơn nhôm. 3. To ra do bệnh: Mặt nặng bệnh phù. 4. Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan: Thức ăn nặng khó tiêu; Thịt ôi, mùi nặng. 5. Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển: Câu văn nặng; Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng. 6. Khó chịu đựng, gánh vác: Sưu cao thuế nặng thời phong kiến; Bệnh nặng. 7. tác dụng sâu sắc vào lòng người: Nghĩa nặng tình sâu. 8. Nghiêng về: Giải quyết công việc nặng về tình cảm.NặNG CăN.- Khó sửa chữa tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.